RELAY ĐIỀU KHIỂN HỆ SỐ CÔNG SUẤT – POWER FACTOR REGULATOR

Liên hệ

Công ty thiết bị Điện Châu Á nhà nhập khẩu trực tiếp thiết bị điện công nghiệp tụ bù, máng nhựa, đồng thanh, bộ điều khiển tụ bù thương hiệu Mikro, đảm bảo hàng đạt tiêu chuẩn và chất lương, liên hệ Điện Châu Á để có giá tốt nhất.

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
Xem thêm báo giá

Bộ điều khiển tụ bù là một thiết bị vô cùng quan trọng trong ngành điện, chúng là thiết bị trung tâm của tủ điện bù tự động với nhiều tính năng thông minh, hữu dụng. Vậy bộ điều khiển tụ bù có đặc điểm gì?

Liên hệ báo giá & chiết khấu : 0901436918 Zalo – email chauaelectric141618@gmail.com

Bộ điều khiển tụ bù Mikro được thiết kế theo hướng tối ưu nhất, được giám sát liên tục để kiểm soát được sự tiêu hao công suất phản kháng của hệ thống. Từ đó có thể tính toán được chương trình tích hợp sẵn và bù phản kháng bằng cách đóng, ngắt lần lượt các cấp tụ điện.

Bộ điều khiển này có chức năng thông minh, giúp cải tiến khả năng đóng cắt lặp lại và đảm bảo được hệ số công suất mong muốn, nâng cao tuổi thọ cho contactor và tụ bù.
Chức năng của bộ điều khiển

Hướng dẫn lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Mikro
Bước 1: Lưu ý kích thước dập lỗ cho các bộ điều khiển tụ bù Mikro. Có thể tham khảo thông số trên bảng hướng dẫn đi kèm sản phẩm hoặc phần liệt kê trên Model.
Bước 2: Lựa chọn mức điện áp phù hợp cho tủ. Điện thường sử dụng ở Việt Nam là 220V/380V. Chính vì thế, ta có thể chọn loại điện áp 220V hoặc 415V. Nên nhớ nếu sử dụng điện áp 220V thì điện cấp đầu vào cũng phải sử dụng 220V (dùng điện 380V sẽ bị chập cháy). Nếu sử dụng điện áp 415V thì điện áp cấp vào điện áp dây. Nếu bạn sử dụng điện 3 pha thì bắt buộc phải dùng nguồn nuôi 220VAC.
Bước 3: Lựa chọn sơ đồ để đấu dây theo hướng dẫn đi kèm và phụ thuộc vào các trường hợp khác nhau.

Photo

Hình ảnh

Code No

Mã số

Description

Mô tả

Price List

Giá (VNĐ)

POWER FACTOR EGULATOR

RƠ-LE ĐIỀU KHIỂN HỆ SỐ CÔNG SUẤT

PFR96-220-50

PFR96P-415-50

( 6 cấp )

-Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.

– Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.

– Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược.

– Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; và Báo lỗi.

– Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.

– 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.

– Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điể m cảnh báo (Alar m) khi có sự

cố hoặc tiếp điể m cho quạt ( Fan) là m mát.

– Bảo vệ và báo lỗi khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.

– Nguồn điện điều khiển 220VAC – 240VAC / 380VAC – 415VAC

– Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2

– Kích thước (h x w x d) : 96 x 96 x 90 mm

2,730,000
PFR60-415-50

PFR60-220-50

( 6 cấp )

– Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.

– Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.

– Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược.

– Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).

– Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.

– 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.

– Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điể m cảnh báo (Alar m) khi có sự

cố hoặc tiếp điể m cho quạt (Fan) là m má t.

– Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COS φ;

– Giới hạn thành phần sóng hài cao (THD Limit).

– Nguồn điện điều khiển 220VAC – 240VAC / 380VAC – 415VAC

– Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KE M A

– Kích thước (h x w x d) : 144 x 144 x 90 mm

2,880,000
PFR80-415-50

PFR80-220-50

( 8 cấp )

3,060,000
PFR120-415-50

PFR120-220-50

( 12 cấp )

3,410,000
P FR140-415-50
( 14 cấp )
4,040,000
PFRLCD80P3-230-50

( 8 cấp 3CT)

‘- Bộ điều khiển LCD màn hình 2 inch 64 x 128 dot matrix có đèn nền.

– Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.

– Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.

– Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược.

– Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Sóng hài bậc cao(THD)

; Nhiệt độ; Trạng thái đóng/ cắt các cấp.

– 5 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Linear/ Manual.

– Có thể cố định “Fixed” các cấp đóng trực tiếp theo yêu cầu người sử dụng.

– Có tiếp điểm riêng cho quạt (Fan): Fixed on/ Output on/ Nhiệt độ/ Không dùng.

– Có tiếp điểm tín hiệu, có thể liên kết với 10 tín hiệu cảnh báo của PFRLCD.

– Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485.

– Thông số đo lường:

+ Đo công suất biểu kiến (S), công suất tiêu thụ (P) và công suất phản kháng (S).

+ Đo nhiệt độ bên trong tủ (0 – 100oC).

+ Đo dòng điện pha (0.01 – 10A) và điện áp pha (0 – 277V).

+ Đo tần số (45 – 65Hz).

+ Đo sóng hài hệ thống đến bậc thứ 31.

+ Đo COSφ dạng PF hoặc dạng DPF.

– Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá áp (253 – 264V/ OFF) /Thấp áp (195 – 204V/ OFF); Quá dòng (5.5 – 7.0A/ OFF) /Thấp dòng (0.01 – 0.15A/ OFF); Quá hệ số COSφ (ON/ OFF) /Thấp hệ số COSφ (ON/ OFF); Quá nhiệt (36 – 70oC/ OFF); Lỗi cực tính CT (ON/ OFF); %THDI (20% – 300%/ OFF); Ngắt khi không có điện áp; Lỗi các cấp tụ (ON/ OFF).

– Đo và hiển thị sóng hài bậc cao (dạng đồ thị hoặc dạng bảng).

– Nguồn điện cung cấp: 85Vrms – 265Vrms.

– Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.

– Cấp bảo vệ: IP54 tại mặt tủ.

– Dùng kết hợp với phần mềm Mikrosafe (FREE software).

– Kích thước (h x w x d) : 144 x 144 x 122 mm

9,500,000
PFRLCD80P1-230-50

( 8 cấp 1CT)

8,600,000
PFRLCD120P3-230-50

( 12 cấp 3CT)

10,600,000
PFRLCD120P1-230-50

( 12 cấp 1CT)

10,000,000

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “RELAY ĐIỀU KHIỂN HỆ SỐ CÔNG SUẤT – POWER FACTOR REGULATOR”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *